hoài niệm

Học thuật
Thân thiện
hoài niệm

Người phụ nữ ngồi trong vườn với ánh mắt hoài niệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tưởng nhớ, nhớ lại một cách sâu sắc thường mang cảm xúc về những điều đã qua, đặc biệt những kỷ niệm xa xưa. Hành động này không chỉ nhớ còn kèm theo sự trân trọng, luyến tiếc hoặc suy ngẫm về quá khứ.
    • Suy , hồi tưởng về một thời kỳ, một sự việc đã lâu trong quá khứ. Thường gắn với cảm xúc hoài cổ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ thường ngồi một mình, hoài niệm về những ngày tháng thanh xuân sôi nổi.
    • ấy hoài niệm về tuổi thơ êm đềmvùng quê mỗi khi nghe bài hát .
    • Bức ảnh khiến anh hoài niệm về thời sinh viên đầy ắp kỷ niệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong hoài niệm": Một cụm từ chỉ việc một người dành quá nhiều tâm trí cảm xúc cho quá khứ, đôi khi khiến họ xa rời hiện tại.

    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dường như sống trong hoài niệm.
  • "Nỗi hoài niệm": Dùng như một danh từ để chỉ cảm giác, tâm trạng nhớ nhung da diết về quá khứ.

    • Nỗi hoài niệm về Nội những năm 90 luôn đong đầy trong lòng .
Biến thể từ gần giống
  • Hoài cổ (động từ/tính từ): Nhớ về yêu thích những giá trị, phong cách của thời xưa.

    • Phong cách thiết kế của căn nhà này mang đậm vẻ hoài cổ.
  • Hồi tưởng (động từ): Nhớ lại, gợi lại những sự việc trong quá khứ một cách trình tự, có thể ít cảm xúc hơn "hoài niệm".

    • Nhân chứng đang hồi tưởng lại diễn biến vụ tai nạn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhớ thương: Nhớ thương cảm (thường dùng cho người, sắc thái tình cảm mạnh).
  • Luyến tiếc: Nhớ tiếc nuối về những điều đã qua.
  • Tưởng nhớ: Nhớ về (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, như tưởng nhớ người đã khuất).
Từ trái nghĩa
  • Quên lãng: Không còn nhớ đến.
  • Lãng quên: Để cho ký ức phai mờ đi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Hoài niệm dĩ vãng": Thành ngữ chỉ việc nhớ về quá khứ đã qua.

    • Con người ta, đôi khi chỉ muốn hoài niệm dĩ vãng.
  • "Một chút hoài niệm": Cụm từ thường dùng để diễn tả cảm xúc nhớ nhung nhẹ nhàng, thoáng qua.

    • Gặp lại bạn , lòng tôi chợt dâng lên một chút hoài niệm.
hoài niệm

Người phụ nữ ngồi trong vườn với ánh mắt hoài niệm.

  1. đg. (vch.). Tưởng nhớ về những qua đi đã lâu. Hoài niệm về quá khứ xa xăm.